广泛性焦虑症
rối loạn lo âu lan tỏa (GAD)
rối loạn lo âu lan tỏa (GAD)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ảnh hưởng rộng rãi
›广漠guǎng mòrộng lớn và trống vắng
›广泛guǎng fànrộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến
›广汉Guǎng hànQuảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
›广河县Guǎng hé Xiànhuyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
›广汉市Guǎng hàn shìThành phố Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
›广河Guǎng héhuyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
›广为guǎng wéimột cách rộng rãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.