Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
歌德
gē dé

ca ngợi ai đó

Cụm từ
哥德巴赫猜想
Gē dé bā hè cāi xiǎng

giả thuyết Goldbach trong lý thuyết số

Cụm từ
哥德堡
Gē dé bǎo

Gothenburg (thành phố ở Thụy Điển)

Cụm từ
各得其所
gè dé qí suǒ

(thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu

Thành ngữ
哥德式
gē dé shì

gothic (Đài Loan)

Cụm từ
戈德斯通
Gē dé sī tōng

Goldstone (tên)

Cụm từ
各地
gè dì

ở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhau

Cụm từ
格调
gé diào

phong cách (nghệ thuật hoặc văn học); hình thức; phong cách làm việc; phẩm chất đạo đức

Cụm từ
歌碟
gē dié

đĩa; đĩa nhạc (âm nhạc)

Cụm từ
格斗
gé dòu

vật lộn

Cụm từ
隔都
gé dōu

khu ổ chuột (từ mượn)

Cụm từ
割断
gē duàn

cắt đứt; chặt đứt

Cụm từ
隔断
gé duàn

vách ngăn; ngăn cách; tường hoặc hàng rào dùng làm vách ngăn

Cụm từ
隔断板
gé duàn bǎn

tấm vách ngăn

Cụm từ
格恩西岛
Gé ēn xī dǎo

Guernsey (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
戈尔
Gē ěr

Gore (tên); Al Gore (1948-), phó tổng thống Mỹ 1993-2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và người đoạt giải Nobel

Cụm từ
戈尔巴乔夫
Gē ěr bā qiáo fū

Gorbachev; Mikhail Sergeyevich Gorbachev (1931-), tổng thống cuối cùng của Liên Xô 1990-1991

Cụm từ
格尔夫波特
Gé ěr fū Bō tè

Gulf Port (Florida hoặc Mississippi)

Cụm từ
格尔木
Gé ěr mù

thành phố Golmud hoặc Ge'ermu (tiếng Tạng: na gor mo grong khyer) thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
格尔木市
Gé ěr mù shì

thành phố Golmud hoặc Ge'ermu (tiếng Tạng: na gor mo grong khyer) thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
各方
gè fāng

tất cả các bên (trong một tranh chấp, v.v.); mọi phía; mọi hướng

Cụm từ
鸽房
gē fáng

chuồng bồ câu; chỗ nuôi chim bồ câu đưa thư

Cụm từ
葛法翁
Gě fǎ wēng

Capernaum (thị trấn kinh thánh bên Biển hồ Galilee)

Cụm từ
葛粉
gé fěn

bột sắn dây; bột củ dong

Cụm từ
个个
gè gè

mỗi cái riêng lẻ; từng cái một

Cụm từ
各个
gè gè

mỗi; từng riêng; lần lượt, từng người một

Cụm từ
咯咯
gē gē

(từ tượng thanh) róc rách

Cụm từ
哥哥
gē ge

anh trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
格格
gé ge

công chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh)

Cụm từ
格格不入
gé gé bù rù

(thành ngữ) không hòa hợp; không tương thích

Thành ngữ