勾划 là gì?
勾划 [gōu huà] có nghĩa là phác họa; phác thảo.
Nghĩa của từ 勾划 trong tiếng Việt
- phác họa
- phác thảo
Cách đọc và ghi nhớ 勾划
勾划 được đọc là gōu huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phác họa; phác thảo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .