狗鹫
đại bàng hoàng gia; lượng từ: 隻|只[zhi1]
đại bàng hoàng gia; lượng từ: 隻|只[zhi1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
túi đựng đồ ăn cho chó; hộp đựng đồ mang về
›狗头军师gǒu tóu jūn shī(mang tính miệt thị) cố vấn kém cỏi; người vô dụng trong việc đưa ra lời khuyên; người đưa ra lời khuyên tồi
›狗杂种gǒu zá zhǒngcon chó chết; thằng khốn nạn
›狗杂碎gǒu zá suìđồ khốn nạn; tên cặn bã
›狗门gǒu méncửa cho chó; cửa lật cho chó
›狗贼gǒu zéi(xúc phạm) phỉ, kẻ cướp; kẻ lừa đảo
›狗血gǒu xiělâm ly bi đát; giả tạo
›狗腿子gǒu tuǐ zichân chó; nghĩa bóng: kẻ theo ác; phụ tá côn đồ; tay sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.