钩稽 là gì?
钩稽 [gōu jī] có nghĩa là khảo sát; điều tra; kiểm toán (sổ sách, tài khoản, v.v.).
Nghĩa của từ 钩稽 trong tiếng Việt
- khảo sát
- điều tra
- kiểm toán (sổ sách, tài khoản, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 钩稽
钩稽 được đọc là gōu jī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khảo sát; điều tra; kiểm toán (sổ sách, tài khoản, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .