狗粮
thức ăn cho chó; tiếng lóng Internet: cảnh thể hiện tình cảm nơi công cộng (thuật ngữ chỉ người độc thân 單身狗|单身狗[dan1 shen1 gou3] bị ép "ăn" cảnh đó)
thức ăn cho chó; tiếng lóng Internet: cảnh thể hiện tình cảm nơi công cộng (thuật ngữ chỉ người độc thân 單身狗|单身狗[dan1 shen1 gou3] bị ép "ăn" cảnh đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng Internet) cút đi; lẻn đi; (phiên âm của "go die", có thể từ 去死[qu4 si3])
›怪叔叔guài shū shuchú kỳ quặc, chỉ nam trẻ đến trung niên là kẻ ấu dâm (tiếng lóng Internet)
›光腚肿菊Guāng dìng Zhǒng jú(tiếng lóng Internet) cách chơi chữ ám chỉ 廣電總局|广电总局[Guang3 dian4 Zong3 ju2], Cục Quản lý Phát thanh và…
›更博gēng bó(tiếng lóng Internet) cập nhật blog
›盖楼gài lóuxây dựng tòa nhà; (tiếng lóng Internet) trả lời một chủ đề
›尬电gà diàn(tiếng lóng Internet) chết tiệt (từ mượn) (Đài Loan)
›高富帅gāo fù shuài"Mr Hoàn Hảo" (tức là cao, giàu và đẹp trai) (tiếng lóng Internet)
›狗窦大开gǒu dòu dà kāilỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.