恭亲王
Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà Thanh
Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao…
›恭谨gōng jǐn(văn học) cung kính; kính cẩn
›恭城县Gōng chéng xiànhuyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›恭城瑶族自治县Gōng chéng Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›恭城Gōng chénghuyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›恭候gōng hòumong chờ điều gì; chờ đợi một cách kính cẩn
›恭维gōng weikhen ngợi; nói tốt về; tán dương; khen
›恭祝gōng zhùchúc mừng trân trọng; chúc may mắn và thành công (đặc biệt là với cấp trên); với những lời chúc tốt đẹp nhất…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.