公勺
muỗng dùng để múc; xentilit (tức 10 ml), viết tắt là 勺[shao2]
muỗng dùng để múc; xentilit (tức 10 ml), viết tắt là 勺[shao2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương tiện giao thông công cộng; giao thông công cộng; viết tắt của 公共交通[gong1 gong4 jiao1 tong1]
›公投gōng tóutrưng cầu dân ý (viết tắt của 公民投票[gong1 min2 tou2 piao4])
›公检法gōng jiǎn fǎcơ quan công an, viết tắt của 公安局[gong1 an1 ju2], 檢察院|检察院[jian3 cha2 yuan4] và 法院[fa3 yuan4]
›公知gōng zhītrí thức công cộng (đôi khi dùng với ý chê bai) (viết tắt của 公共知識分子|公共知识分子[gong1 gong4 zhi1 shi5 fen4 zi3])
›公设gōng shètiên đề (toán học); cơ sở vật chất công cộng (viết tắt của 公共設施|公共设施[gong1 gong4 she4 shi1])
›公路车gōng lù chēxe đạp đua (viết tắt của 公路自行車|公路自行车[gong1 lu4 zi4 xing2 che1])
›公车gōng chēxe buýt; viết tắt của 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]; xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe…
›共gòngchung; chung nhau; chia sẻ; cùng nhau; tổng; cộng lại; viết tắt của 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3], Đảng Cộng sản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.