Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Cao Yếu, thành phố cấp huyện ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
(giày ủng, tất, v.v.) dài; cao
cờ Nhật Bản (miệt thị)
Cao Yếu, thành phố cấp huyện ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
máy rửa áp lực cao
(biện pháp) hà khắc; một cách nặng tay
đường dây điện cao thế
oxy cao áp; oxy hóa cao áp; cũng viết tắt của 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2], liệu pháp oxy cao áp
liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2]
y học cao áp; liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng gọi là 高壓氧療法|高压氧疗法[gao1 ya1 yang3 liao2 fa3]
huyện Gaoyi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
kết thúc một giai đoạn (thành ngữ)
âm cao độ lớn; giọng nữ cao; âm treble
quãng cao; phần soprano
cát zircon (quặng zirconi)
loa tweeter
huyện Gaoyi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
Gaoyou, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
Gaoyou, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
thông báo; nói
(văn học) thông báo (cho công chúng); đưa ra chỉ thị rõ ràng; thông báo công khai (từ cấp trên)
lớn hơn; vượt quá
cao nguyên; LT:片[pian4]
cao xa
tòa án cấp cao
phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao; viết tắt thành 高反[gao1 fan3]
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây Tạng (Perdix hodgsoniae)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe Altai (Prunella himalayana)
Cao Vân (mất năm 409) hoàng đế triều đại Bắc Yên hoặc Hậu Yên
làm hỏng; phá hỏng; làm hư