公顷
hecta
hecta
公顷 thường mang nghĩa “hecta”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 公顷, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gà trống
›公馆gōng guǎntư gia (của người giàu hoặc quan trọng); biệt thự
›公关gōng guānquan hệ công chúng
›公开钥匙gōng kāi yào shikhóa công khai (trong mã hóa)
›公馆乡Gōng guǎn xiāngtownship Gongguan hoặc Kungkuan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›公开赛gōng kāi sài(thể thao) giải vô địch mở; mở (như trong "Giải Mở Rộng Mỹ")
›公马gōng mǎngựa đực; ngựa giống; ngựa thiến
›公开讨论会gōng kāi tǎo lùn huìdiễn đàn mở
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.