橄榄球
bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.)
bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cũ) người khiêng quan tài chính; (nghĩa bóng) người hay tranh cãi; một loại bánh mì được làm với bột cán…
›橄榄油gǎn lǎn yóudầu ô-liu
›橄榄石gǎn lǎn shíolivin (khoáng chất hình thành từ đá silicat magie-sắt (Mg,Fe)2SiO4); đá peridot
›橄榄树gǎn lǎn shùcây ô-liu
›橄榄绿gǎn lǎn lǜmàu xanh ô liu
›橄榄枝gǎn lǎn zhīcành ô-liu; biểu tượng của hòa bình
›橄榄岩gǎn lǎn yánđá peridotit (địa chất)
›橄榄山gǎn lǎn shānNúi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.