Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
橄榄山橄欖山

gǎn lǎn shān

橄榄山 là gì?

橄榄山 [gǎn lǎn shān] có nghĩa là Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 橄榄山 trong tiếng Việt

Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo)

Cách đọc và ghi nhớ 橄榄山

橄榄山 được đọc là gǎn lǎn shān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan