干架 là gì?
干架 [gàn jià] có nghĩa là (tiếng địa phương) đánh nhau; cãi nhau.
Nghĩa của từ 干架 trong tiếng Việt
- (tiếng địa phương) đánh nhau
- cãi nhau
Cách đọc và ghi nhớ 干架
干架 được đọc là gàn jià, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng địa phương) đánh nhau; cãi nhau”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .