甘洛县
huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên
huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ…
›甘泉县Gān quán xiànhuyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›甘泉Gān quánhuyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›甘甜gān tiánngọt
›甘糖醇gān táng chúnmannitol C6H14O6, một loại rượu đường
›甘纳许gān nà xǔganache (từ mượn)
›甘油醛gān yóu quánglyceraldehyde (CH2O)3
›甘纳豆gān nà dòuamanattō, món ngọt truyền thống của Nhật làm từ đậu azuki hoặc loại đậu khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.