伏特
vôn (từ mượn)
vôn (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vodka (từ mượn)
›伏特计fú tè jìvôn kế
›伏牛山Fú niú shāndãy núi Funiu ở tây nam Hà Nam, một phần mở rộng phía đông của dãy Tần Lĩnh 秦嶺山脈|秦岭山脉[Qin2 ling3 shan1…
›伏尔泰Fú ěr tàiVoltaire (1694-1778), triết gia thời Khai Sáng
›伏尔加河Fú ěr jiā Hésông Volga
›伏牺Fú xībiến thể của 伏羲[Fu2xi1]
›伏尔加格勒Fú ěr jiā gé lèVolgograd, thành phố Nga trên sông Volga 伏爾加河|伏尔加河[Fu2 er3 jia1 He2]
›伏笔fú bǐdự báo trước (biện pháp văn học); gợi mở nội dung sẽ đến (trong bài luận hoặc câu chuyện)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.