福特
Ford (tên); Ford, hãng xe Mỹ
Ford (tên); Ford, hãng xe Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Công ty Ford Motor
›福尔摩斯Fú ěr mó sīSherlock Holmes, tên là 歇洛克·福爾摩斯|歇洛克·福尔摩斯[Xie1 luo4 ke4 · Fu2 er3 mo2 si1]
›福尔摩沙Fú ěr mó shāFormosa (Đài Loan)
›福田fú tiánmảnh đất gieo trồng hạnh phúc; miền thực hành dẫn đến giác ngộ (Phật giáo)
›福尔Fú ěrFélix Faure (1841-1899), tổng thống Pháp 1895-1899
›福煦Fú xùFerdinand Foch (1851-1929), đại tướng hàng đầu của Pháp và tổng tư lệnh lực lượng đồng minh giai đoạn sau…
›福田区Fú tián qūquận Phúc Điền của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
›福田康夫Fú tián Kāng fūFUKUDA Yasuo (1936-), chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, thủ tướng 2007-2008
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.