福寿螺
ốc sên táo khổng lồ (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980
ốc sên táo khổng lồ (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
may mắn và sống lâu
›福寿fú shòuhạnh phúc và trường thọ
›福报fú bàophúc báo (Phật giáo)
›福娃Fú wáFuwa (linh vật chính thức của Thế vận hội 2008)
›福地fú dìvùng đất hạnh phúc; thế giới cực lạc
›福安Fú ānPhúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›福安市Fú ān shìPhúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›福利院fú lì yuàncơ quan phúc lợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.