抚平撫平
抚平 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 抚平 trong tiếng Việt
làm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn; (bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần); chữa lành (vết sẹo)
làm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn; (bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần); chữa lành (vết sẹo)