扶贫济困
giúp đỡ người nghèo; cứu trợ cho người khó khăn; hỗ trợ hộ nghèo hoặc khu vực nghèo
giúp đỡ người nghèo; cứu trợ cho người khó khăn; hỗ trợ hộ nghèo hoặc khu vực nghèo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo
›扶轮社Fú lún shèCâu lạc bộ Rotary
›扶老携幼fú lǎo xié yòudẫn dắt mọi người, già trẻ; chăm sóc người già và trẻ em
›扶风Fú fēngHuyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
›扶绥县Fú suí xiànhuyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
›扶风县Fú fēng XiànHuyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
›扶绥Fú suíhuyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
›扶养fú yǎngnuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.