Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
伏牛山

Fú niú shān

伏牛山 là gì?

伏牛山 [Fú niú shān] có nghĩa là dãy núi Funiu ở tây nam Hà Nam, một phần mở rộng phía đông của dãy Tần Lĩnh 秦嶺山脈|秦岭山脉[Qin2 ling3 shan1 mai4], Thiểm Tây.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 伏牛山 trong tiếng Việt

dãy núi Funiu ở tây nam Hà Nam, một phần mở rộng phía đông của dãy Tần Lĩnh 秦嶺山脈|秦岭山脉[Qin2 ling3 shan1 mai4], Thiểm Tây

Cách đọc và ghi nhớ 伏牛山

伏牛山 được đọc là Fú niú shān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dãy núi Funiu ở tây nam Hà Nam, một phần mở rộng phía đông của dãy Tần Lĩnh 秦嶺山脈|秦岭山脉[Qin2 ling3 shan1 mai4], Thiểm Tây”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan