福气
vận may; một phước lành
vận may; một phước lành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
linh vật; ngôi sao may mắn
›福泽fú zéphúc lành
›福楼拜Fú lóu bàiGustave Flaubert (1821-1880), tiểu thuyết gia hiện thực người Pháp, tác giả của Madame Bovary
›福泉Fú quánFuquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›福柯Fú kēMichel Foucault (1926-1984), triết gia người Pháp
›福泉市Fú quán shìThành phố cấp huyện Phú Tuyền, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›福林fú línforint (tiền tệ Hungary) (từ mượn)
›福海Fú hǎiHuyện Phúc Hải hoặc Burultoqay nahiyisi trong địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.