妇女
phụ nữ
phụ nữ
妇女 thường mang nghĩa “phụ nữ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 妇女 cùng cụm 妇女节 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giám đốc ủy ban địa phương của Liên đoàn Phụ nữ
›妇人fù rénngười phụ nữ đã kết hôn
›妇女节Fù nǚ jiéNgày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
›妇女能顶半边天fù nǚ néng dǐng bàn biān tiānPhụ nữ có thể chống đỡ nửa bầu trời; nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội
›妇女运动fù nǚ yùn dòngphong trào phụ nữ; chủ nghĩa nữ quyền
›妇好Fù HǎoPhụ Hảo (khoảng 1200 TCN), hay còn gọi là Phu nhân Hảo, nữ tướng Trung Quốc cuối đời nhà Thương 商朝[Shang1…
›妇幼fù yòuphụ nữ và trẻ em
›妇产科fù chǎn kēkhoa phụ sản; phòng khám sản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.