妇女运动
phong trào phụ nữ; chủ nghĩa nữ quyền
phong trào phụ nữ; chủ nghĩa nữ quyền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phụ nữ có thể chống đỡ nửa bầu trời; nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội
›妇好Fù HǎoPhụ Hảo (khoảng 1200 TCN), hay còn gọi là Phu nhân Hảo, nữ tướng Trung Quốc cuối đời nhà Thương 商朝[Shang1…
›妇女节Fù nǚ jiéNgày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
›妇女主任fù nǚ zhǔ rèngiám đốc ủy ban địa phương của Liên đoàn Phụ nữ
›妇女fù nǚphụ nữ
›妇幼fù yòuphụ nữ và trẻ em
›妇人fù rénngười phụ nữ đã kết hôn
›妇产科fù chǎn kēkhoa phụ sản; phòng khám sản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.