Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
phân bón; phân chuồng
Philip; Philippi
Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-líp
Philip
Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-líp
nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
Felix (tên)
Felix
Thư của Thánh Phao-lô gửi Philemon
(tiếng địa phương) phim (từ mượn); cuộn phim
khác không
bít tết phi lê
Philips (công ty)
Philistia, hay còn gọi là Vùng đất của người Philistine
người Philistine, định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN
rồng có cánh
Fallujah, thành phố Iraq trên sông Euphrates
bánh đà; bánh răng líp
Fahrenheit, nhóm nhạc Đài Loan, từ năm 2005
pheromone, chất do động vật tiết ra
tỷ lệ; thuế suất
Philippines
Đại học Philippines
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cườm Philippines (Macropygia tenuirostris)
người Philippines
tiếng Tagalog
không ra cá cũng chẳng ra thịt; chẳng giống gì trên đời
Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp
biến thể của 費瑪|费玛[Fei4 ma3]
phi nước đại