Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 63/73

浮力调整装置fú lì tiáo zhěng zhuāng zhì

浮力调整装置: BCD; Thiết bị điều chỉnh độ nổi (lặn)

Cụm từ
伏流fú liú

伏流: dòng ngầm; dòng nước ngầm

Cụm từ
富里乡Fù lǐ xiāng

富里乡: thị trấn Fuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
傅立叶Fù lì yè

傅立叶: Charles Fourier (nhà xã hội học và nhà xã hội chủ nghĩa Pháp, 1772-1837)

Cụm từ
傅里叶Fù lǐ yè

傅里叶: Jean-Baptiste-Joseph Fourier (nhà toán học Pháp, 1768-1830)

Cụm từ
傅立叶变换Fù lì yè biàn huàn

傅立叶变换: (toán học) Biến đổi Fourier

Cụm từ
福利院fú lì yuàn

福利院: cơ quan phúc lợi

Cụm từ
福利政策fú lì zhèng cè

福利政策: chính sách phúc lợi

Cụm từ
负离子fù lí zǐ

负离子: ion âm; anion (vật lý)

Cụm từ
伏龙凤雏fú lóng fèng chú

伏龙凤雏: thiên tài ẩn giấu (thành ngữ)

Thành ngữ
福楼拜Fú lóu bài

福楼拜: Gustave Flaubert (1821-1880), tiểu thuyết gia hiện thực người Pháp, tác giả của Madame Bovary

Cụm từ
俘虏fú lǔ

俘虏: tù binh

Cụm từ
符箓fú lù

符箓: (Đạo giáo) bùa dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật

Cụm từ
附录fù lù

附录: phụ lục

Cụm từ
孵卵fū luǎn

孵卵: ấp trứng; ấp

Cụm từ
福禄贝尔Fú lù bèi ěr

福禄贝尔: họ Fröbel hoặc Froebel; Friedrich Wilhelm August Fröbel (1782-1852), nhà giáo dục người Đức

Cụm từ
扶轮社Fú lún shè

扶轮社: Câu lạc bộ Rotary

Cụm từ
弗罗茨瓦夫Fú luó cí wǎ fū

弗罗茨瓦夫: Wroclaw, thành phố ở Ba Lan

Cụm từ
弗洛勒斯岛Fú luò lēi sī dǎo

弗洛勒斯岛: Flores, Indonesia; cũng được viết là 弗洛里斯島|弗洛里斯岛[Fu2 luo4 li3 si1 dao3]

Cụm từ
佛罗里达Fú luó lǐ dá

佛罗里达: Florida

Cụm từ
弗罗里达Fú luó lǐ dá

弗罗里达: Florida, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
弗罗里达州Fú luó lǐ dá zhōu

弗罗里达州: Florida, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
弗洛里斯岛Fú luò lǐ sī dǎo

弗洛里斯岛: Flores, Indonesia; cũng được viết là 弗洛勒斯島|弗洛勒斯岛[Fu2 luo4 lei1 si1 dao3]

Cụm từ
弗洛伦蒂诺·佩雷斯Fú luò lún dì nuò · Pèi léi sī

弗洛伦蒂诺·佩雷斯: Florentino Pérez (1947-), doanh nhân người Tây Ban Nha và chủ tịch câu lạc bộ bóng đá Real Madrid

Cụm từ
弗洛姆Fú luò mǔ

弗洛姆: Fromm (nhà phân tâm học)

Cụm từ
佛洛斯特Fú luò sī tè

佛洛斯特: Frost (họ)

Cụm từ
伏罗希洛夫Fú luó xī luò fū

伏罗希洛夫: Kliment Voroshilov (1881-1969), chính trị gia và chỉ huy quân sự Liên Xô

Cụm từ
弗洛伊德Fú luò yī dé

弗洛伊德: Floyd (tên); Freud (tên); Bác sĩ Sigmund Freud (1856-1939), người sáng lập phân tâm học

Cụm từ
驸马fù mǎ

驸马: con rể hoàng đế

Cụm từ
福马林fú mǎ lín

福马林: formalin (từ mượn)

Cụm từ
服满fú mǎn

服满: mãn tang (truyền thống); đã hết thời gian chịu phạt

Cụm từ
服贸Fú Mào

服贸: Hiệp định Thương mại Dịch vụ qua Eo biển; viết tắt của 兩岸服務貿易協議|两岸服务贸易协议[Liang3 an4 Fu2 wu4 Mao4 yi4 Xie2 yi4]

Viết tắt
赴美fù - Měi

赴美: đến Mỹ

Cụm từ
辅酶fǔ méi

辅酶: coenzym (hóa học)

Cụm từ
复萌fù méng

复萌: nảy mầm lại

Cụm từ
浮面fú miàn

浮面: bề mặt (của chất lỏng); hời hợt

Cụm từ
负面fù miàn

负面: tiêu cực; mặt tiêu cực

Cụm từ
附面层fù miàn céng

附面层: lớp biên

Cụm từ
覆灭fù miè

覆灭: hủy diệt

Cụm từ
富民fù mín

富民: làm giàu cho nhân dân

Cụm từ
复命fù mìng

复命: báo cáo hoàn thành nhiệm vụ; báo cáo

Cụm từ
复明fù míng

复明: khôi phục thị lực; (thiên văn học) tái xuất hiện

Cụm từ
伏明霞Fú Míng xiá

伏明霞: Fu Mingxia (1978-), nhà vô địch nhảy cầu Trung Quốc

Cụm từ
富民县Fù mín xiàn

富民县: huyện Fumin ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
副秘书长fù mì shū zhǎng

副秘书长: phó tổng thư ký

Cụm từ
抚摩fǔ mó

抚摩: vuốt ve; xoa

Cụm từ
抚摸fǔ mō

抚摸: vuốt ve nhẹ nhàng; xoa; âu yếm

Cụm từ
浮沫fú mò

浮沫: bọt; bọt nước

Cụm từ
腹膜fù mó

腹膜: phúc mạc (giải phẫu)

Cụm từ
覆没fù mò

覆没: bị tiêu diệt; bị lật úp

Cụm từ
覆膜fù mó

覆膜: phủ màng; phủ lớp

Cụm từ
福摩萨Fú mó sà

福摩萨: Đài Loan (Formosa)

Cụm từ
府幕fǔ mù

府幕: cố vấn chính phủ

Cụm từ
父母fù mǔ

父母: cha và mẹ; phụ huynh

Cụm từ
父母亲fù mǔ qīn

父母亲: cha mẹ

Cụm từ
父母双亡fù mǔ shuāng wáng

父母双亡: mất cả cha lẫn mẹ

Cụm từ
富纳富提Fù nà fù tí

富纳富提: Funafuti, thủ đô của Tuvalu

Cụm từ
呋喃fū nán

呋喃: furan (furfuran, dùng trong sản xuất nylon) (từ mượn)

Cụm từ
扶南Fú nán

扶南: Phù Nam, quốc gia cổ ở Đông Nam Á (thế kỷ 1 - 6)

Cụm từ
阜南Fù nán

阜南: Phụ Nam, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ