麸皮
cám (đặc biệt là của lúa mì)
cám (đặc biệt là của lúa mì)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bánh mì nguyên cám
›麸质fū zhìgluten
›凤体fèng tǐ(cổ) thân thể của hoàng hậu; tình trạng sức khỏe của hoàng hậu
›凤头麦鸡fèng tóu mài jī(loài chim ở Trung Quốc) chim te te phương bắc (Vanellus vanellus)
›凤头鹦鹉fèng tóu yīng wǔvẹt mào (động vật học)
›凤头䴙䴘fèng tóu pì tī(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn mào lớn (Podiceps cristatus)
›凤头鹰雕fèng tóu yīng diāo(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng ưng mào (Nisaetus cirrhatus)
›凤头鹰fèng tóu yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng mào (Accipiter trivirgatus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.