访亲问友
đi thăm bạn bè và người thân (thành ngữ)
đi thăm bạn bè và người thân (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi thăm người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ)
›覆水难收fù shuǐ nán shōunước đổ khó thu hồi (thành ngữ); khóc cũng vô ích khi sữa đã đổ; chuyện gì đã làm rồi thì không thể đảo…
›覆巢无完卵fù cháo wú wán luǎnnghĩa đen: tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên; ví gia đình gặp tai hoạ không ai thoát khỏi (thành ngữ)
›覆巢之下无完卵fù cháo zhī xià wú wán luǎnnghĩa đen: tổ đổ không còn trứng nguyên vẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: một người gặp họa, cả gia đình cùng chịu
›丰俭由人fēng jiǎn yóu rén(thành ngữ) sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người
›丰功伟绩fēng gōng wěi jìthành tựu vẻ vang (thành ngữ)
›丰衣足食fēng yī zú shíăn no mặc ấm (thành ngữ); được nuôi dưỡng đầy đủ
›负荆请罪fù jīng qǐng zuìnghĩa đen: mang cành mận gai xin chịu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lỗi một cách khiêm nhường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.