放哨 là gì?
放哨 [fàng shào] có nghĩa là canh gác; làm nhiệm vụ gác tuần; tuần tra.
Nghĩa của từ 放哨 trong tiếng Việt
- canh gác
- làm nhiệm vụ gác tuần
- tuần tra
Cách đọc và ghi nhớ 放哨
放哨 được đọc là fàng shào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “canh gác; làm nhiệm vụ gác tuần; tuần tra”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .