放生
phóng sinh động vật (trong một số trường hợp, như một hành động từ bi của Phật giáo)
phóng sinh động vật (trong một số trường hợp, như một hành động từ bi của Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lớp học sinh kém; lớp học đần độn (Đài Loan)
›放空fàng kōngthư giãn hoàn toàn; trống rỗng tâm trí; (tài chính) bán khống; (xe thương mại) chạy rỗng (không hàng hóa…
›放火fàng huǒphóng hỏa; phạm tội đốt cháy; tạo ra náo loạn
›放纵fàng zòngnuông chiều; chiều chuộng; tha thứ; dễ dãi; làm ngơ; phóng túng; không kiềm chế; thiếu kỷ luật; vô văn hóa…
›放浪fàng làngphóng túng; trụy lạc; phung phí; không theo quy tắc; vô đạo đức
›放牧fàng mùchăn thả (gia súc); chăn dắt (gia súc)
›放眼fàng yǎnquan sát; nhìn một cách bao quát
›放眼望去fàng yǎn wàng qùnhìn ra xa tận chân trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.