Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
放弃放棄

fàng qì

放弃 là gì?

放弃 [fàng qì] có nghĩa là từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 放弃 trong tiếng Việt

  1. từ bỏ
  2. bỏ rơi
  3. từ chối
  4. đầu hàng
  5. chấp nhận thua
  6. buông tay

Cách đọc và ghi nhớ 放弃

放弃 được đọc là fàng qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan