放弃 là gì?
放弃 [fàng qì] có nghĩa là từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay.
Nghĩa của từ 放弃 trong tiếng Việt
- từ bỏ
- bỏ rơi
- từ chối
- đầu hàng
- chấp nhận thua
- buông tay
Cách đọc và ghi nhớ 放弃
放弃 được đọc là fàng qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .