放声
rất to; ở mức to nhất của giọng
rất to; ở mức to nhất của giọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phóng vệ tinh; (nghĩa bóng) (tân ngữ trong Đại Nhảy Vọt, khoảng năm 1958) đạt thành công nổi bật; (sau này…
›放话fàng huàra lệnh; lan truyền tin tức hoặc tin đồn; cố ý rò rỉ thông tin nhất định
›放羊娃fàng yáng wángười chăn cừu; cậu bé chăn cừu
›放声大哭fàng shēng - dà kūkhóc nức nở; khóc òa
›放羊fàng yángchăn cừu; thả cừu ra đồng; nghĩa bóng: thả lỏng; ngó lơ; hành động tự do và vô trách nhiệm
›放肆fàng sìbuông thả; không kiềm chế; xấc xược; trơ tráo
›放置fàng zhìđặt
›放胆fàng dǎnhành động táo bạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.