Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
房契

fáng qì

房契 là gì?

房契 [fáng qì] có nghĩa là giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà; LT:張|张[zhang1],份[fen4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 房契 trong tiếng Việt

  1. giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
  2. LT:張|张[zhang1],份[fen4]

Cách đọc và ghi nhớ 房契

房契 được đọc là fáng qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà; LT:張|张[zhang1],份[fen4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan