Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
放声大哭放聲大哭

fàng shēng - dà kū

放声大哭 là gì?

放声大哭 [fàng shēng - dà kū] có nghĩa là khóc nức nở; khóc òa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 放声大哭 trong tiếng Việt

  1. khóc nức nở
  2. khóc òa

Cách đọc và ghi nhớ 放声大哭

放声大哭 được đọc là fàng shēng - dà kū, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khóc nức nở; khóc òa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan