放射防护 là gì?
放射防护 [fàng shè fáng hù] có nghĩa là phòng hộ phóng xạ.
Nghĩa của từ 放射防护 trong tiếng Việt
phòng hộ phóng xạ
Cách đọc và ghi nhớ 放射防护
放射防护 được đọc là fàng shè fáng hù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng hộ phóng xạ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .