东风
gió đông; gió xuân; (nghĩa bóng) khí thế cách mạng; hoàn cảnh thuận lợi
gió đông; gió xuân; (nghĩa bóng) khí thế cách mạng; hoàn cảnh thuận lợi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Đông Phong của thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›东面dōng miànphía đông (của cái gì đó)
›东非大裂谷Dōng Fēi Dà Liè gǔThung lũng tách giãn Đông Phi
›东魏Dōng WèiĐông Ngụy của Bắc triều (534-550), hình thành từ sự tan rã của triều đại Bắc Ngụy 北魏
›东非大地堑Dōng Fēi dà dì qiànthung lũng tách giãn Đông Phi
›东非共同体Dōng Fēi Gòng tóng tǐCộng đồng Đông Phi
›东丽Dōng lìquận ngoại thành Đông Lệ của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›东非Dōng fēiĐông Phi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.