动画
hoạt hình; phim hoạt hình
hoạt hình; phim hoạt hình
动画 thường mang nghĩa “hoạt hình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 动画 cùng cụm 动画片 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phim hoạt hình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phim hoạt hình
›动用dòng yòngsử dụng; đưa vào sử dụng
›动产dòng chǎntài sản lưu động; tài sản cá nhân
›动荡dòng dàngbiến thể của 動蕩|动荡[dong4 dang4]
›动物农场Dòng wù Nóng chǎngTrại Súc Vật (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell…
›动真格dòng zhēn géthực sự nghiêm túc về việc gì; không nương tay; quyết tâm làm đến cùng
›动物庄园Dòng wù Zhuāng yuánAnimal Farm (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell…
›动笔dòng bǐbắt đầu viết hoặc vẽ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.