东港区
quận Đông Cảng của thành phố Nhật Chiếu 日照市[Ri4 zhao4 shi4], Sơn Đông
quận Đông Cảng của thành phố Nhật Chiếu 日照市[Ri4 zhao4 shi4], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đông Cảng, thành phố cấp huyện ở Đan Đông 丹東|丹东[Dan1 dong1], Liêu Ninh
›东湖Dōng húquận Đông Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
›东湖区Dōng hú qūquận Đông Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
›东沟Dōng gōuthị trấn Donggou ở quận Liangzihu 梁子湖區|梁子湖区[Liang2 zi5 hu2 qu1] của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
›东沟镇Dōng gōu zhènthị trấn Donggou ở quận Liangzihu 梁子湖區|梁子湖区[Liang2 zi5 hu2 qu1] của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
›东海大桥Dōng hǎi Dà qiáoCầu Đông Hải, cầu dài 32,5 km nối Thượng Hải và cảng nước sâu Dương Sơn ngoài khơi
›东洲区Dōng zhōu qūkhu Đông Châu của thành phố Phụ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
›东港Dōng gǎngthị trấn Đông Cảng ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.