Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大雨
dà yǔ

mưa to; Lượng từ: 場|场[chang2]

Cụm từ
大余
Dà yú

huyện Dayu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
打鱼
dǎ yú

đánh bắt cá

Cụm từ
大员
dà yuán

quan chức cao cấp

Cụm từ
大园
Dà yuán

thị trấn Dayuan hoặc Tayuan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
大圆
dà yuán

đại đường tròn (trong hình học cầu)

Cụm từ
大宛
Dà Yuān

quốc gia cổ đại ở Trung Á

Cụm từ
大院
dà yuàn

sân; khu nhà

Cụm từ
打圆场
dǎ yuán chǎng

giúp giải quyết tranh chấp; xoa dịu tình hình

Cụm từ
大元大一统志
Dà Yuán Dà yī tǒng zhì

Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din 紮馬剌丁|扎马剌丁 và Yu Yinglong 虞應龍|虞应龙, gồm 755 quyển

Cụm từ
大愿地藏菩萨
Dà yuàn Dì zàng Pú sà

Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề; cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ Tát Dạ Thai, hoặc Bồ Tát Địa Tạng

Cụm từ
大圆圈
dà yuán quān

đại vòng tròn (trong hình học cầu)

Cụm từ
大元帅
dà yuán shuài

đại nguyên soái

Cụm từ
大园乡
Dà yuán xiāng

thị trấn Dayuan hoặc Tayuan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
大鱼大肉
dà yú dà ròu

món ăn với nhiều thịt và cá; bữa ăn thịnh soạn

Cụm từ
大月
dà yuè

tháng dương lịch có 31 ngày; tháng âm lịch có 30 ngày

Cụm từ
大约
dà yuē

khoảng; chắc là

Cụm từ
大跃进
Dà yuè jìn

Đại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến thảm họa kinh tế và hàng triệu người chết đói do chính sách sai lầm

Cụm từ
大月支
Dà Yuè zhī

biến thể của 大月氏[Da4 Yue4 zhi1]

Cụm từ
大月氏
Dà Yuè zhī

Đại Nguyệt Chi, một nhánh của tộc Nguyệt Chi 月氏[Yue4 zhi1] ở Trung Á thời nhà Hán

Cụm từ
大庾岭
Dà yǔ lǐng

Dãy núi Dayu giữa tây nam Giang Tây và Quảng Đông

Cụm từ
大运
dà yùn

một vận may; Đại hội Thể thao Sinh viên Thế giới (trước đây gọi là "Universiade") (viết tắt của 大學生運動會|大学生运动会[da4 xue2 sheng1 yun4 dong4 hui4])

Viết tắt
大韵
dà yùn

nhóm vần (nhóm các ký tự có vần điệu giống nhau trong sách vần)

Cụm từ
大运河
Dà Yùn hé

Kênh Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
大雨如注
dà yǔ rú zhù

mưa như trút; nước mưa đổ xuống xối xả

Cụm từ
大屿山
Dà yǔ Shān

Đảo Lantau, một đảo ở Hồng Kông

Cụm từ
大余县
Dà yú xiàn

huyện Dayu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
打砸
dǎ zá

đập phá; phá hoại

Cụm từ
打杂
dǎ zá

làm công việc lặt vặt; làm công việc không có kỹ năng

Cụm từ
大杂烩
dà zá huì

hỗn hợp; lộn xộn; tạp nham

Cụm từ