Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mưa to; Lượng từ: 場|场[chang2]
huyện Dayu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
đánh bắt cá
quan chức cao cấp
thị trấn Dayuan hoặc Tayuan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
đại đường tròn (trong hình học cầu)
quốc gia cổ đại ở Trung Á
sân; khu nhà
giúp giải quyết tranh chấp; xoa dịu tình hình
Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din 紮馬剌丁|扎马剌丁 và Yu Yinglong 虞應龍|虞应龙, gồm 755 quyển
Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề; cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ Tát Dạ Thai, hoặc Bồ Tát Địa Tạng
đại vòng tròn (trong hình học cầu)
đại nguyên soái
thị trấn Dayuan hoặc Tayuan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
món ăn với nhiều thịt và cá; bữa ăn thịnh soạn
tháng dương lịch có 31 ngày; tháng âm lịch có 30 ngày
khoảng; chắc là
Đại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến thảm họa kinh tế và hàng triệu người chết đói do chính sách sai lầm
biến thể của 大月氏[Da4 Yue4 zhi1]
Đại Nguyệt Chi, một nhánh của tộc Nguyệt Chi 月氏[Yue4 zhi1] ở Trung Á thời nhà Hán
Dãy núi Dayu giữa tây nam Giang Tây và Quảng Đông
một vận may; Đại hội Thể thao Sinh viên Thế giới (trước đây gọi là "Universiade") (viết tắt của 大學生運動會|大学生运动会[da4 xue2 sheng1 yun4 dong4 hui4])
nhóm vần (nhóm các ký tự có vần điệu giống nhau trong sách vần)
Kênh Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN
mưa như trút; nước mưa đổ xuống xối xả
Đảo Lantau, một đảo ở Hồng Kông
huyện Dayu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
đập phá; phá hoại
làm công việc lặt vặt; làm công việc không có kỹ năng
hỗn hợp; lộn xộn; tạp nham