东河
thị trấn Donghe hoặc Tungho ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
thị trấn Donghe hoặc Tungho ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Donghe hoặc Tungho ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
›东洋鬼子Dōng yáng guǐ ziquỷ Đông Dương; thuật ngữ miệt thị dùng thời chiến để chỉ người Nhật
›东江Dōng jiāngsông Đông Giang
›东河区Dōng hé qūquận Đông Hà của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
›东归dōng guīnghĩa đen: trở về phương Đông; nghĩa bóng: trở về quê hương
›东正教Dōng zhèng jiàoGiáo hội Chính thống Đông phương
›东洋Dōng yángNhật Bản (cũ); Các nước Đông Á
›东欧平原Dōng Ōu Píng yuánĐồng bằng Đông Âu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.