动感
cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh); năng động; sinh động; như thật
cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh); năng động; sinh động; như thật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển động; chuyển dịch; phát triển; xu hướng; động lực (khoa học)
›动态助词dòng tài zhù cítrợ từ thể động, như 著|着[zhe5], 了[le5], 過|过[guo4]
›动情dòng qíngtrở nên phấn khích; đam mê; bị kích thích tình cảm; phải lòng; động dục (ở động vật)
›动情期dòng qíng qīđộng dục; mùa giao phối; đang động dục
›动态图形dòng tài tú xíngđồ họa động; hoạt hình
›动态存储器dòng tài cún chǔ qìbộ nhớ động
›动心dòng xīnbị xúc động; bị cám dỗ
›动态更新dòng tài gēng xīncập nhật động (Internet)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.