动机
động cơ; động lực
động cơ; động lực
动机 thường mang nghĩa “động cơ; động lực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 动机 cùng cụm 发动机 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
động cơ; mô tơ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.động cơ điện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
động thực vật; hệ động thực vật
›动武dòng wǔsử dụng vũ lực; đánh nhau
›动物dòng wùđộng vật; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],個|个[ge4]
›动物分类dòng wù fēn lèiphân loại động vật
›动态雕塑dòng tài diāo sù(mỹ thuật) một tác phẩm điêu khắc động
›动态链接库dòng tài liàn jiē kùthư viện liên kết động (DLL); thư viện dùng chung (máy tính)
›动物学dòng wù xuéthuộc về động vật; động vật học
›动态网页dòng tài wǎng yètrang web động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.