东胡
Man tộc phía đông; nhóm dân tộc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
Man tộc phía đông; nhóm dân tộc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đế quốc La Mã Đông hoặc Byzantine (395-1453)
›东突厥斯坦解放组织Dōng Tū jué sī tǎn Jiě fàng Zǔ zhīTổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO), nhóm bất đồng chính kiến Tân Cương
›东石乡Dōng shí XiāngĐông Thạch hoặc Đống Thạch, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›东至Dōng zhìĐông Chí, một huyện ở Trì Châu 池州[Chi2 zhou1], An Huy
›东缅高原Dōng Miǎn gāo yuáncao nguyên Đông Myanmar
›东至县Dōng zhì XiànĐông Chí, một huyện ở Trì Châu 池州[Chi2 zhou1], An Huy
›东经dōng jīngkinh độ đông
›东兴Dōng xīngquận Đông Hưng của thành phố Nội Giang 內江市|内江市[Nei4 jiang1 shi4], Tứ Xuyên; Đông Hưng, thành phố cấp huyện ở…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.