东家
chủ (tức là người sử dụng lao động); địa chủ; sếp
chủ (tức là người sử dụng lao động); địa chủ; sếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đông An tại Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
›东安区Dōng ān qūquận Đông An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long Giang
›东密Dōng mìPhật giáo Mật tông Nhật Bản
›东安Dōng ānhuyện Đông An ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam; quận Đông An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long…
›东密德兰Dōng mì dé lánEast Midlands, hạt của Anh
›东宁Dōng nínghuyện Dongning ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
›东宁县Dōng níng xiànhuyện Dongning ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
›东夷Dōng yíMan di ở phía đông, bộ tộc không phải người Hán sống ở phía đông Trung Quốc khoảng năm 2200 trước Công nguyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.