东丰县
huyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm
huyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm
›东辽Dōng liáohuyện Dongliao ở Liaoyuan 遼源|辽源, Jilin
›东辽县Dōng liáo xiànhuyện Dongliao ở Liaoyuan 遼源|辽源, Jilin
›东西方文化dōng xī fāng wén huàvăn hóa Đông Tây
›东边dōng bianhướng đông; phía đông; phần phía đông; về phía đông của
›东西方dōng xī fāngđông và tây; từ đông sang tây
›东西德Dōng Xī DéĐông và Tây Đức; dùng để chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
›东部dōng bùmiền đông; phần phía đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.