东海岸
Bờ Đông
Bờ Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cầu Đông Hải, cầu dài 32,5 km nối Thượng Hải và cảng nước sâu Dương Sơn ngoài khơi
›东海大学Dōng hǎi Dà xuéĐại học Đông Hải (ở Đài Trung, Đài Loan)
›东海舰队Dōng hǎi Jiàn duìHạm đội Biển Hoa Đông
›东海Dōng HǎiBiển Hoa Đông; Biển Đông (thần thoại và địa lý cổ đại Trung Quốc)
›东港Dōng gǎngthị trấn Đông Cảng ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›东洲区Dōng zhōu qūkhu Đông Châu của thành phố Phụ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
›东港区Dōng gǎng qūquận Đông Cảng của thành phố Nhật Chiếu 日照市[Ri4 zhao4 shi4], Sơn Đông
›东洲Dōng zhōukhu Đông Châu của thành phố Phụ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.