Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 67/122

调度diào dù

调度: điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.); lên lịch; quản lý; nhân viên điều phối; điều phối viên

Cụm từ
掉队diào duì

掉队: bị tụt lại; phải rời khỏi

Cụm từ
狄奥多Dí ào duō

狄奥多: Theodor (tên)

Cụm từ
狄奥多·阿多诺Dí ào duō · Ā duō nuò

狄奥多·阿多诺: Theodor Ludwig Wiesengrund Adorno (1903-1969), nhà xã hội học, triết gia, nhà nghiên cứu âm nhạc, và nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
吊伐diào fá

吊伐: an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 弔民伐罪|吊民伐罪[diao4 min2 fa2 zui4])

Viết tắt
调发diào fā

调发: trưng dụng; phái đi

Cụm từ
刁藩都Diāo fān dōu

刁藩都: Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp

Cụm từ
刁藩都方程Diāo fān dōu fāng chéng

刁藩都方程: phương trình Diophantine

Cụm từ
调防diào fáng

调防: điều động phòng thủ

Cụm từ
掉粉diào fěn

掉粉: mất fan

Cụm từ
刁妇diāo fù

刁妇: đàn bà chanh chua; người đàn bà hung dữ

Cụm từ
调赴diào fù

调赴: điều động (quân đến tiền tuyến)

Cụm từ
吊杆diào gān

吊杆: cần treo (tức là thanh ngang để treo đồ)

Cụm từ
调干diào gàn

调干: phân công lại cán bộ; chọn công nhân để đề bạt làm cán bộ

Cụm từ
钓杆diào gǎn

钓杆: cần câu cá

Cụm từ
钓竿diào gān

钓竿: cần câu cá; LT:根[gen1]

Cụm từ
吊杠diào gàng

吊杠: xà treo (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
调岗diào gǎng

调岗: điều chuyển nhân viên sang vị trí khác; phân công lại; cũng đọc là [tiao2 gang3]

Cụm từ
调干生diào gàn shēng

调干生: công nhân được chọn làm cán bộ và cử đi học

Cụm từ
吊钩diào gōu

吊钩: móc treo; móc treo lơ lửng; giá treo

Cụm từ
钓钩diào gōu

钓钩: lưỡi câu

Cụm từ
钓钩儿diào gōu r

钓钩儿: biến thể er hoá của 釣鉤|钓钩[diao4 gou1]

Cụm từ
吊古diào gǔ

吊古: nhìn lại quá khứ; tưởng niệm

Cụm từ
吊挂diào guà

吊挂: treo; lơ lửng

Cụm từ
吊诡diào guǐ

吊诡: kỳ quái; nghịch lý; một nghịch lý (từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Cụm từ
吊诡矜奇diào guǐ jīn qí

吊诡矜奇: kỳ lạ và nghịch lý

Cụm từ
掉过diào guò

掉过: đổi chỗ

Cụm từ
掉过儿diào guò r

掉过儿: biến thể er hoá của 掉過|掉过[diao4 guo4]

Cụm từ
刁悍diāo hàn

刁悍: xảo quyệt và hung dữ

Cụm từ
调号diào hào

调号: dấu thanh trên âm tiết tiếng Trung (tức là các dấu ā á ǎ à); (âm nhạc) hoá biểu

Cụm từ
刁滑diāo huá

刁滑: xảo quyệt; gian xảo

Cụm từ
雕花diāo huā

雕花: chạm khắc; hoa văn chạm khắc; trang trí chạm trổ

Cụm từ
吊环diào huán

吊环: vòng treo (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
掉换diào huàn

掉换: hoán đổi; thay thế; trao đổi; thay đổi

Cụm từ
调换diào huàn

调换: trao đổi; thay đổi vị trí; hoán đổi

Cụm từ
调虎离山diào hǔ lí shān

调虎离山: dụ hổ rời núi (thành ngữ); dụ địch rời khỏi lãnh thổ

Thành ngữ
吊机diào jī

吊机: cần cẩu; máy trục

Cụm từ
吊祭diào jì

吊祭: một nghi lễ thờ cúng cho người chết; dâng cúng (tổ tiên); rượu tế

Cụm từ
调集diào jí

调集: triệu tập; tập hợp; tập trung

Cụm từ
掉价diào jià

掉价: giảm giá; mất giá; bị hạ thấp địa vị

Cụm từ
掉价儿diào jià r

掉价儿: biến thể er hoá của 掉價|掉价[diao4 jia4]

Cụm từ
吊颈diào jǐng

吊颈: tự treo cổ

Cụm từ
吊具diào jù

吊具: thiết bị nâng (cho pallet, container, v.v.)

Cụm từ
掉举diào jǔ

掉举: bất an (Phật giáo)

Cụm từ
钓具diào jù

钓具: đồ câu cá

Cụm từ
吊卷diào juàn

吊卷: tra cứu hồ sơ lưu trữ

Cụm từ
雕镌diāo juān

雕镌: chạm khắc (gỗ hoặc đá); điêu khắc

Cụm từ
雕具座Diāo jù zuò

雕具座: Chòm sao Điêu Cụ (Caelum)

Cụm từ
钓凯子diào kǎi zi

钓凯子: (tiếng lóng) (phụ nữ) săn đuổi trai đẹp, giàu có

Tiếng lóng xã hội
吊客diào kè

吊客: khách viếng tang

Cụm từ
钓客diào kè

钓客: người câu cá; kẻ lừa đảo (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
雕刻diāo kè

雕刻: khắc; chạm khắc; điêu khắc

Cụm từ
雕刻家diāo kè jiā

雕刻家: nhà điêu khắc

Cụm từ
雕刻品diāo kè pǐn

雕刻品: tác phẩm điêu khắc

Cụm từ
吊扣diào kòu

吊扣: đình chỉ (giấy phép, v.v.)

Cụm từ
吊篮diào lán

吊篮: giỏ treo (đựng hoa); gondola (cáp treo)

Cụm từ
吊兰diào lán

吊兰: cây mẫu tử (Chlorophytum comosum)

Cụm từ
雕阑diāo lán

雕阑: lan can chạm khắc

Cụm từ
掉泪diào lèi

掉泪: rơi nước mắt

Cụm từ
雕梁画栋diāo liáng huà dòng

雕梁画栋: công trình được trang trí công phu

Cụm từ