Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
độ dẫn điện (điện)
Wrightia tinctoria (cây có hoa trong họ Apocynaceae, tên thông thường là oleander nhuộm hoặc pala indigo)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đảo (Turdus poliocephalus)
hướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác)
Dalton (tên); John Dalton (1766-1844), nhà khoa học người Anh đóng góp vào lý thuyết nguyên tử
chặt phá rừng trái phép
thay vào đó; ngược lại; trái với mong đợi
đặt lộn ngược; lật úp
đến thăm
kẻ cướp
lật phân; nghĩa bóng: làm phật lòng người khác bằng cách lặp đi lặp lại những lời khó nghe
lưỡi cắt hoặc mũi nhọn của dao, kiếm hoặc công cụ
(cây ngũ cốc) đổ rạp và nằm xuống
thanh toán khi giao hàng (COD)
huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
đao phủ
huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
pars perculairs
cầu nguyện; lời cầu nguyện
Đạo đức càng cao thì càng an toàn, quyền lực và ảnh hưởng càng lớn thì càng nguy hiểm (thành ngữ, từ Sử ký 史記|史记). so sánh Quyền lực không giới hạn dễ làm tha hóa tâm trí của…
(thành ngữ) khi một người tiến xa hơn trên con đường chính nghĩa, họ đối mặt với những thách thức lớn hơn từ cái ác; vừa vượt qua một chướng ngại thì chướng ngại khác lại xuất hiện
đổi bên trong chiến tranh; phản bội
Douglas (tên)
Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong WW2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên
đốt nương làm rẫy (nông nghiệp)
hạ vũ khí đầu hàng
kỹ thuật dùng dao (chuẩn bị thực phẩm)
ngạnh; cú xe đạp chổng ngược hoặc cú vô-lê (bóng đá)
hướng dẫn mua sắm; nhân viên bán hàng; nhân viên kinh doanh
nghịch với cái gì; trao đổi mua bán