Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
导电性
dǎo diàn xìng

độ dẫn điện (điện)

Cụm từ
倒吊蜡烛
dào diào là zhú

Wrightia tinctoria (cây có hoa trong họ Apocynaceae, tên thông thường là oleander nhuộm hoặc pala indigo)

Cụm từ
岛鸫
dǎo dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đảo (Turdus poliocephalus)

Cụm từ
导读
dǎo dú

hướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác)

Cụm từ
道尔顿
Dào ěr dùn

Dalton (tên); John Dalton (1766-1844), nhà khoa học người Anh đóng góp vào lý thuyết nguyên tử

Cụm từ
盗伐
dào fá

chặt phá rừng trái phép

Cụm từ
倒反
dào fǎn

thay vào đó; ngược lại; trái với mong đợi

Cụm từ
倒放
dào fàng

đặt lộn ngược; lật úp

Cụm từ
到访
dào fǎng

đến thăm

Cụm từ
盗匪
dào fěi

kẻ cướp

Cụm từ
倒粪
dào fèn

lật phân; nghĩa bóng: làm phật lòng người khác bằng cách lặp đi lặp lại những lời khó nghe

Cụm từ
刀锋
dāo fēng

lưỡi cắt hoặc mũi nhọn của dao, kiếm hoặc công cụ

Cụm từ
倒伏
dǎo fú

(cây ngũ cốc) đổ rạp và nằm xuống

Cụm từ
到付
dào fù

thanh toán khi giao hàng (COD)

Cụm từ
道孚
Dào fú

huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
刀斧手
dāo fǔ shǒu

đao phủ

Cụm từ
道孚县
Dào fú xiàn

huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
岛盖部
dǎo gài bù

pars perculairs

Cụm từ
祷告
dǎo gào

cầu nguyện; lời cầu nguyện

Cụm từ
道高益安,势高益危
dào gāo yì ān , shì gāo yì wēi

Đạo đức càng cao thì càng an toàn, quyền lực và ảnh hưởng càng lớn thì càng nguy hiểm (thành ngữ, từ Sử ký 史記|史记). so sánh Quyền lực không giới hạn dễ làm tha hóa tâm trí của…

Thành ngữ
道高一尺,魔高一丈
dào gāo yī chǐ , mó gāo yī zhàng

(thành ngữ) khi một người tiến xa hơn trên con đường chính nghĩa, họ đối mặt với những thách thức lớn hơn từ cái ác; vừa vượt qua một chướng ngại thì chướng ngại khác lại xuất hiện

Thành ngữ
倒戈
dǎo gē

đổi bên trong chiến tranh; phản bội

Cụm từ
道格拉斯
Dào gé lā sī

Douglas (tên)

Cụm từ
道格拉斯·麦克阿瑟
Dào gé lā sī · Mài kè ā sè

Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong WW2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên

Cụm từ
刀耕火种
dāo gēng huǒ zhòng

đốt nương làm rẫy (nông nghiệp)

Cụm từ
倒戈卸甲
dǎo gē xiè jiǎ

hạ vũ khí đầu hàng

Cụm từ
刀工
dāo gōng

kỹ thuật dùng dao (chuẩn bị thực phẩm)

Cụm từ
倒钩
dào gōu

ngạnh; cú xe đạp chổng ngược hoặc cú vô-lê (bóng đá)

Cụm từ
导购
dǎo gòu

hướng dẫn mua sắm; nhân viên bán hàng; nhân viên kinh doanh

Cụm từ
捣鼓
dǎo gu

nghịch với cái gì; trao đổi mua bán

Cụm từ