Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 66/122

diāo

琱: chạm khắc đá quý

Từ vựng
diāo

碉: hang đá (cổ)

Từ vựng
diào

窎: (văn học) xa xôi; sâu; sâu sắc

Từ vựng
diào

蓧: giỏ tre

Từ vựng
diào

藋: cây cơm cháy Nhật Bản (Sambucus javanica)

Từ vựng
diāo

蛁: Pomponia maculatiocollis

Từ vựng
diào

调: điều chuyển; di chuyển (quân đội hoặc cán bộ); điều tra; hỏi về; ngữ điệu; quan điểm; lập luận; tông (trong âm nhạc); thể loại (nhạc); giai…

Từ vựng
diāo

貂: chồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes)

Từ vựng
迪奥Dí ào

迪奥: Dior (tên thương hiệu)

Cụm từ
diào

钓: câu cá bằng lưỡi câu và mồi

Từ vựng
diào

铫: cái chảo có cán dài

Từ vựng
diào

铞: xem 釕銱兒|钌铞儿[liao4 diao4 r5]

Từ vựng
diāo

雕: khắc; chạm khắc; tinh anh; chim săn mồi

Từ vựng
diāo

鲷: cá tráp; pagrus major

Từ vựng
diǎo

鸟: biến thể của 屌[diao3]; dương vật

Từ vựng
diāo

雕: chim săn mồi

Từ vựng
雕版diāo bǎn

雕版: bản khắc in

Cụm từ
吊膀子diào bàng zi

吊膀子: (tiếng địa phương) tán tỉnh (mang tính miệt thị)

Cụm từ
屌爆diǎo bào

屌爆: (tiếng lóng) tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội
掉包diào bāo

掉包: biến thể của 調包|调包[diao4 bao1]

Cụm từ
碉堡diāo bǎo

碉堡: (quân sự) lô cốt; pháo đài nhỏ; cách viết hài hước của 屌爆[diao3 bao4]

Cụm từ
调包diào bāo

调包: đánh cắp đồ quý giá và thay thế bằng đồ trông giống nhưng vô giá trị; bán hàng giả thay cho hàng thật; đánh tráo

Cụm từ
凋敝diāo bì

凋敝: nghèo nàn; khốn cùng; khó khăn; tiêu điều (về kinh doanh); rách nát; tả tơi

Cụm từ
雕弊diāo bì

雕弊: biến thể của 凋敝[diao1 bi4]

Cụm từ
雕敝diāo bì

雕敝: biến thể của 凋敝[diao1 bi4]

Cụm từ
掉膘diào biāo

掉膘: sút cân (ở gia súc)

Cụm từ
调兵遣将diào bīng qiǎn jiàng

调兵遣将: điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội; gửi một đội đi làm nhiệm vụ

Thành ngữ
调兵山Diào bīng shān

调兵山: Núi Diaobingshan ở Tieling; quận Diaobingshan của thành phố Tieling 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
调兵山市Diào bīng shān shì

调兵山市: khu Diaobingshan của thành phố Tieling 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
调拨diào bō

调拨: gửi (sản phẩm); phân bổ; cấp (quỹ); điều phối (hàng hóa)

Cụm từ
调查diào chá

调查: điều tra; cuộc điều tra; khảo sát; cuộc thăm dò (ý kiến); LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]

Cụm từ
调查表diào chá biǎo

调查表: bảng câu hỏi; danh sách kiểm kê; LT:張|张[zhang1],份[fen4]

Cụm từ
调查核实diào chá hé shí

调查核实: điều tra; điều tra xác minh

Cụm từ
调查结果diào chá jié guǒ

调查结果: kết quả (điều tra, thăm dò)

Cụm từ
貂蝉Diāo Chán

貂蝉: Điêu Thuyền (-192), một trong tứ đại mỹ nhân 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3], trong tiểu thuyết là một mỹ nhân nổi tiếng thời cuối nhà Hán, được gả cho…

Cụm từ
调查人员diào chá rén yuán

调查人员: nhân viên điều tra

Cụm từ
调查团diào chá tuán

调查团: đội điều tra

Cụm từ
调查员diào chá yuán

调查员: điều tra viên

Cụm từ
调查者diào chá zhě

调查者: người điều tra

Cụm từ
吊车diào chē

吊车: máy trục; cần cẩu; thang máy

Cụm từ
调车场diào chē chǎng

调车场: bãi phân loại (đường sắt); sân tập kết; bãi điều chuyển

Cụm từ
掉秤diào chèng

掉秤: giảm cân (của gia súc)

Cụm từ
吊车尾diào chē wěi

吊车尾: (khẩu ngữ) xếp hạng thấp nhất (học sinh, người tham gia, v.v.); xếp cuối danh sách; về cuối cùng

Khẩu ngữ
雕虫小技diāo chóng xiǎo jì

雕虫小技: tài mọn; không có kỹ năng cao; thành tựu nhỏ

Cụm từ
雕虫篆刻diāo chóng zhuàn kè

雕虫篆刻: việc văn chương không quan trọng; kỹ năng nhỏ

Cụm từ
吊床diào chuáng

吊床: võng

Cụm từ
吊窗diào chuāng

吊窗: cửa sổ trượt

Cụm từ
吊打diào dǎ

吊打: treo ai đó lên và đánh; (ví von) (lóng) áp đảo đối thủ; hoàn toàn chiếm ưu thế

Cụm từ
吊带diào dài

吊带: dây đeo; nịt tất; dây đeo vai; đai; quai đeo

Cụm từ
吊带背心diào dài bèi xīn

吊带背心: áo hai dây (trang phục nữ)

Cụm từ
吊带衫diào dài shān

吊带衫: áo hai dây; áo hai dây mỏng; áo không tay

Cụm từ
伄儅diào dāng

伄儅: hiếm khi; không đều đặn

Cụm từ
调档diào dàng

调档: chuyển hồ sơ; tra cứu hồ sơ

Cụm từ
吊裆裤diào dāng kù

吊裆裤: quần thụng; quần mặc trễ

Cụm từ
吊灯diào dēng

吊灯: đèn treo

Cụm từ
吊点滴diào diǎn dī

吊点滴: truyền dịch (Đài Loan)

Cụm từ
掉点儿diào diǎn r

掉点儿: giọt mưa

Cụm từ
调动diào dòng

调动: điều chuyển; điều động (quân đội, v.v.); di chuyển nhân sự; huy động; phát huy

Cụm từ
刁斗diāo dǒu

刁斗: nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)

Cụm từ
吊斗diào dǒu

吊斗: (một thùng chứa) được treo hoặc mang dưới; dòng xe cáp, gầu cáp treo

Cụm từ