Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 65/122
点子: đốm; chấm; điểm; vết; chút (chất lỏng); giọt; điểm (lập luận); ý tưởng; mấu chốt; sự gợi ý; gợi ý
点字: chữ nổi braille
电子版: phiên bản điện tử; phiên bản kỹ thuật số
点子背: (khẩu ngữ) gặp vận xui
电子层: lớp electron (trong nguyên tử)
电子层数: số lớp electron (hóa học)
电子词典: từ điển điện tử
电子伏: electron vôn (đơn vị năng lượng dùng trong vật lý hạt, xấp xỉ 10⁻¹⁹ joule)
电子伏特: electronvolt (eV)
电子工程: kỹ thuật điện tử
电子工业: ngành công nghiệp điện tử
电子狗: máy dò radar (tiếng lóng)
电子管: đèn điện tử (điện tử); ống chân không
电子环保亭: "trung tâm rác thải điện tử", nơi tái chế thiết bị điện và điện tử cũ
电子化营业: thương mại điện tử (tin học)
电子货币: tiền điện tử
点字机: máy đánh chữ nổi Braille
电子警察: camera giao thông; camera bắn tốc độ; giám sát công an bằng truyền hình mạch kín
电子竞技: trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt thành 電競|电竞[dian4 jing4])
电子计算机: máy tính điện tử
电子科技大学: Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc
电子空间: không gian mạng
电子盘: ổ flash USB; ổ đĩa USB
电子器件: thiết bị điện tử
电子琴: đàn phím điện tử (nhạc)
电子人: người máy sinh học
电子商务: thương mại điện tử
电子手帐: thiết bị tổ chức điện tử; PDA
电子书: sách điện tử; sách số; máy đọc sách điện tử
电子束: chùm electron
电子数据交换: trao đổi dữ liệu điện tử
电子网络: mạng lưới điện tử
电子稳定程序: (ô tô) chương trình cân bằng điện tử (ESP)
电子文件: tài liệu điện tử
电子舞曲: nhạc dance điện tử
电子显微镜: kính hiển vi điện tử
电子信箱: hộp thư điện tử
电子学: điện tử học
电子学系: khoa điện tử
电子烟: thuốc lá điện tử; thuốc lá vape
电子眼: mắt điện tử
电子业: ngành công nghiệp điện tử
电子邮件: email; LT:封[feng1],份[fen4]
电子游戏: trò chơi điện tử và máy tính
电子邮箱: hộp thư email
电子云: đám mây electron
点子扎手: (khẩu ngữ) đối thủ rất khó nhằn
电阻: điện trở
电钻: máy khoan điện
电阻器: điện trở (linh kiện)
伄: dùng trong 伄儅[diao4 dang1]
凋: héo úa
刁: xảo quyệt; độc ác
叼: ngậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương)
吊: treo; treo lên; treo người
屌: dương vật; (tiếng lóng) ngầu hoặc xuất chúng; (tiếng Quảng Đông) fuck
吊: một xâu tiền 100 đồng (cổ); thương tiếc; chia buồn; biến thể của 吊[diao4]
雕: biến thể của 雕[diao1], chạm khắc
掉: rơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi; thay; trao đổi; khoe; rụng (tóc)…
汈: (dùng trong địa danh)