Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 69/122
吊慰: chia buồn; an ủi người tang quyến
吊胃口: (khẩu ngữ) để ai đó hồi hộp; nhử trêu; khiến lo sốt vó
吊文: văn khấn đốt tại tang lễ
掉下: rơi xuống; ngã xuống
吊线: dây dọi
掉线: mất kết nối (khỏi Internet)
掉向: xoay; chỉnh hướng; mất phương hướng
雕像: tượng điêu khắc; tượng (khắc); LT:尊[zun1]
吊销: đình chỉ (một thỏa thuận); thu hồi
吊孝: viếng thăm chia buồn
雕鸮: (loài chim ở Trung Quốc) Cú đại bàng châu Âu (Bubo bubo)
凋谢: héo úa; tàn úa; khô héo
雕谢: biến thể của 凋謝|凋谢[diao1 xie4]
调性: (nhạc) âm điệu; (của diễn viên, công ty, tạp chí, v.v.) phong cách; hình ảnh; tông điệu; giọng điệu; tính cách
貂熊: chồn gulô (Gulo gulo)
吊唁: chia buồn (với người đã mất); chia buồn
吊唁: biến thể của 吊唁[diao4 yan4]
调研: điều tra và nghiên cứu; nghiên cứu; điều tra
吊盐水: (tiếng địa phương) truyền dịch
雕楹碧槛: cột trụ chạm khắc, ngưỡng cửa ngọc bích (thành ngữ); môi trường trang trí cầu kỳ
掉以轻心: xem nhẹ điều gì đó; mất cảnh giác
调用: điều chuyển (cho mục đích cụ thể); phân bổ; (tin học) gọi (lệnh, ứng dụng, v.v.)
钓鱼: câu cá (bằng dây và lưỡi câu); lừa gạt
钓鱼岛: Quần đảo Điếu Ngư, Trung Quốc tuyên bố chủ quyền nhưng do Nhật Bản kiểm soát với tên gọi Quần đảo Senkaku, cũng gọi là Quần đảo Pinnacle
调阅: truy cập (một tài liệu); tra cứu
钓鱼杆: cần câu cá; LT:根[gen1]
吊运: vận chuyển bằng cần cẩu; chuyên chở
鲷鱼烧: taiyaki, bánh nướng kiểu Nhật làm bằng khuôn hình con cá, thường được nhân bằng đậu đỏ ngọt
钓鱼式攻击: tấn công giả mạo (máy tính)
钓鱼台: Quần đảo Điếu Ngư, nằm giữa Đài Loan và Okinawa, do Nhật Bản kiểm soát – nước gọi là Quần đảo Senkaku – nhưng Trung Quốc tuyên bố chủ quyền như…
钓鱼者: người câu cá
钓鱼执法: gài bẫy pháp lý
调值: cao độ của âm
调职: được điều chuyển công tác; chuyển công tác
吊钟花: hoa Tết Trung Quốc (Enkianthus quinqueflorus)
掉转: quay lại
调转: điều chuyển ai đó đến công việc khác; quay lại; thay đổi hướng; quay đầu lại
吊装: xây dựng bằng cách cẩu lắp các thành phần đã được lắp ráp sẵn vào vị trí
吊坠: mặt dây chuyền (trang sức)
吊坠缚: trói kiểu treo ngược
雕琢: điêu khắc; chạm trổ (ngọc); tác phẩm nghệ thuật công phu; văn chương quá hoa mỹ
调子: giai điệu; giai khúc; điều chỉnh; nhịp điệu; ngữ điệu; ngữ khí
刁钻: xảo quyệt; quỷ quyệt
堤坝: đập; đê
迪吧: hộp đêm (thông tục); diva (từ mượn)
低八度: một quãng tám thấp hơn (âm nhạc)
迪拜: Dubai
敌百虫: trichlorphon C4H8Cl3PO4, một loại phosphate hữu cơ dùng làm thuốc trừ sâu; còn gọi là dipterex
地板: sàn nhà
底版: (nhiếp ảnh) âm bản; tấm phim chụp ảnh; (in ấn) bản in; khối in
低帮: cổ thấp (giày)
地板砖: gạch lát sàn
低保: trợ cấp sinh hoạt; phúc lợi (viết tắt của 城市居民最低生活保障[cheng2 shi4 ju1 min2 zui4 di1 sheng1 huo2 bao3 zhang4])
地保: (cũ) tuần đinh địa phương
地堡: boongke (công sự ngầm)
邸报: tin báo hoàng gia, báo cáo cung đình có từ thời Hán
低保真: độ trung thực thấp; lo-fi
底边: đáy (của tam giác); đường đáy; đường viền (của váy)
地标: cột mốc
地表: bề mặt (của trái đất)