调号
dấu thanh trên âm tiết tiếng Trung (tức là các dấu ā á ǎ à); (âm nhạc) hoá biểu
dấu thanh trên âm tiết tiếng Trung (tức là các dấu ā á ǎ à); (âm nhạc) hoá biểu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giai điệu; tone hoặc tông (nhạc); giọng điệu; phong cách; quan điểm
›调门儿diào mén rbiến thể er hoá của 調門|调门[diao4 men2]
›调职diào zhíđược điều chuyển công tác; chuyển công tác
›调赴diào fùđiều động (quân đến tiền tuyến)
›调车场diào chē chǎngbãi phân loại (đường sắt); sân tập kết; bãi điều chuyển
›调研diào yánđiều tra và nghiên cứu; nghiên cứu; điều tra
›调转diào zhuǎnđiều chuyển ai đó đến công việc khác; quay lại; thay đổi hướng; quay đầu lại
›调遣diào qiǎnđiều động; phân công; một sự điều động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.