狄奥多·阿多诺
Theodor Ludwig Wiesengrund Adorno (1903-1969), nhà xã hội học, triết gia, nhà nghiên cứu âm nhạc, và nhà soạn nhạc người Đức
Theodor Ludwig Wiesengrund Adorno (1903-1969), nhà xã hội học, triết gia, nhà nghiên cứu âm nhạc, và nhà soạn nhạc người Đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Địch Nhân Kiệt (607-700), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Võ Tắc Thiên, sau này là nhân…
›狄奥多Dí ào duōTheodor (tên)
›狄拉克Dí lā kèP.A.M. Dirac (1902-1984), nhà vật lý người Anh
›狄公案Dí Gōng ÀnCác vụ án của Địch Công, tiểu thuyết kỳ ảo thế kỷ 18 với nhân vật Địch Nhân Kiệt 狄仁傑|狄仁杰[Di2 Ren2 jie2] thời…
›狄更斯Dí gēng sīDickens (tên); Charles Dickens (1812-1870), tiểu thuyết gia vĩ đại người Anh
›狄俄倪索斯Dí é ní suǒ sīDionysus, vị thần rượu nho trong thần thoại Hy Lạp
›犊子dú zibê
›牴触dǐ chùbiến thể của 抵觸|抵触[di3 chu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.